SỬ DỤNG ĐẦU BÁO LỬA UV/IR ĐÚNG CÁCH
|
Ứng dụng |
UV |
UV/IR |
IR3 |
|---|---|---|---|
|
Nhà chứa máy bay (Aircraft hangars) |
• |
•• |
|
|
Giếng trời, sảnh thông tầng (Atriums) |
• |
•• |
|
|
Phòng lưu trữ pin/phòng truyền dữ liệu (Battery storage/data communication rooms) |
• |
•• |
|
|
Khí Biogas |
• |
•• |
|
|
Khu vực đậu xe ô tô, xe buýt, xe điện, xe lửa (Car, bus, streetcar, and train parking areas) |
• |
•• |
|
|
Phòng sạch: bán dẫn, dược phẩm, phòng mổ (Sterile rooms: semiconductor, medicinal drug manufacturing, hospital operating rooms) |
• |
•• |
|
|
Trạm nạp CNG cho xe buýt công cộng (CNG refueling stations for buses) |
•• |
||
|
Kho lạnh (Cold storage) |
•• |
||
|
Băng tải (Conveyor belts) |
•• |
||
|
Phòng động cơ diesel (Diesel engine rooms) |
• |
•• |
|
|
Máy biến áp điện (Electric power transformers) |
•• |
•• |
|
|
Phòng thử nghiệm động cơ (Engine test cell rooms) |
• |
•• |
|
|
Tủ hút hóa chất (Fume hoods) |
•• |
• |
|
|
Tủ chứa khí (Gas cabinets) |
•• |
||
|
Kho xăng/dầu, kho động cơ xăng (Gasoline storage/gas engine rooms) |
• |
•• |
|
|
Trạm xăng và trạm sạc plug-in hybrid (Service stations and plug-in hybrid charging stations) |
•• |
||
|
Phòng gia nhiệt hóa chất (Heating rooms for chemicals) |
•• |
||
|
Hệ thủy lực (như máy đùn) – Hydraulics |
•• |
||
|
Kho hóa chất, nhiên liệu, dung môi trong nhà (Indoor chemical, fuel, and solvent storage) |
• |
•• |
|
|
Kho chứa hydrocarbon trong nhà (Indoor hydrocarbon storage and processing) |
• |
•• |
|
|
Kho chứa hydro trong nhà (Indoor hydrogen storage and processing) |
• |
•• |
|
|
Phòng cách ly/nhà khuếch đại radio cho ăng-ten (Radio amplifier rooms/isolators for antennas) |
•• |
||
|
Phòng thí nghiệm (Laboratories) |
• |
•• |
|
|
Khu vực bốc xếp: xe tải, tàu hỏa, tàu biển (Loading and unloading bays) |
• |
•• |
|
|
Giám sát máy móc (Machinery monitoring) |
•• |
||
|
Kho chứa hóa chất, nhiên liệu, sơn, dung môi ngoài trời (Outdoor chemical, fuels, paint, and solvent storage) |
•• |
•• |
|
|
Kho hydro ngoài trời (Outdoor hydrogen storage and processing) |
• • |
||
|
Đường ống dầu khí và trạm bơm (Oil and gas pipeline and pumping stations) |
•• |
||
|
Buồng phun sơn (Paint spray booths) |
•• |
•• |
|
|
Nhà máy tái chế và xử lý chất thải (Recycling and waste processing plants) |
•• |
||
|
Tuabin gió (Wind turbines) |
• |
||
|
Chuồng trại chăn nuôi (Livestock barns, stables, stalls) |
• |
•• |
Bài viết liên quan | Xem tất cả
- Cáp dò nhiệt bọc lưới thép (Steel Braided Linear Heat Detection Cable)
- Tại sao lõi cáp dò nhiệt tuyến tính là Trimetalic
- Tại sao nhiệt độ kích hoạt phổ biến của cáp dò nhiệt là (68°C, 88°C, 105°C, 185°C, 230°C)
- Hệ thống chữa cháy IG541
- CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ ĐỘC QUYỀN CÁP DÒ NHIỆT ANBESEC
- Cáp quang dò nhiệt - Distributed Temperature Sensing (DTS)
- Sự khác biệt giữa Analog và Digital trong hệ thống dây báo nhiệt tuyến tính
- SO SÁNH GIỮA PHỤ KIỆN COUPOLET & MACHANICAL TEE ( ĐAI KHỞI THỦY)
- Tại sao hệ thống chữa cháy FM200 phải xả khí dưới 10 giây?
- Kinh nghiệm chọn mặt bích các tiêu chuẩn
- KHÁC NHAU GIỮA VAN XẢ ÁP( Relief Valve) VÀ VAN AN TOÀN ( Safety Valve)
- Kinh nghiệm chọn van PCCC chuẩn ANSI hoặc BS EN




Đang truy cập:
Trong ngày:
Trong tháng:
Tổng truy cập: